Tìm kiếm nhanh - Chọn lọc sim số đẹp
Giá từ: Đến: Tổng điểm:
Dãy số không bao gồm: 123456789

Đầu số :

simviettel, sim viettel.vn, sim viettel, simviettel.vn, sim viettel vn

Tin - Sim số đẹp - Điện thoại - Công Nghệ

Viettel điều chỉnh về vùng cước và giá dịch vụ Chuyển vùng quốc tế

Hiện nay, do chính sách hợp tác với các nhà mạng nước ngoài có sự thay đổi nên Viettel và các nhà mạng trong nước sẽ điều chỉnh về vùng cước và giá dịch vụ Chuyển vùng quốc tế (Roaming).

 

Cụ thể, từ ngày 1/2/2015, Viettel sẽ thực hiện thay đổi giá cước thoại, tin nhắn và data đối với 5 vùng giá. Trong đó tăng giá 1 số loại cước tại vùng 1,2,3,4 và giảm giá 1 số loại cước tại vùng 5.

 

Mặc dù tăng giá 1 số loại cước nhưng Viettel vẫn duy trì mức cước thấp nhất cho khách hàng khi chuyển vùng tại các mạng thành viên của Viettel (vùng 1) và đảm bảo giá dịch vụ cạnh tranh tại các vùng cước còn lại. Đồng thời thống nhất cách tính cước thoại theo block 60s+60s, tính cước dịch vụ Data theo block 10KB+10KB đối với tất cả các vùng tính cước và đối tượng thuê bao trả trước, trả sau.

Ngoài ra để giúp khách hàng thuận tiện hơn trong việc nắm bắt và theo dõi biểu phí dịch vụ, Viettel thống nhất quy hoạch thành 5 vùng cước áp dụng chung cho 3 dịch vụ thoại, tin nhắn, truy cập data.

Kể từ thời gian trên, Viettel cũng ngừng cung cấp gói cước data tối đa 199.000 đồng/ngày trên tất cả các quốc gia và vùng lãnh thổ. Thuê bao sẽ sử dụng dịch vụ data với mức cước phí theo block đã niêm yết. Vì vậy, khách hàng nên lưu ý để quản lý sử dụng của mình, tránh phát sinh cước cao ngoài ý muốn.

Viettel trân trọng cảm ơn Quý khách hàng đã ủng hộ dịch vụ chuyển vùng quốc tế của Viettel trong thời gian qua.

Bảng giá chi tiết:

 

 

Vùng

1

2

3

4

5

Cước thoại (VNĐ/phút)

Cước gọi trong nước chuyển vùng

6.600

11.000

22.000

22.000

66.000

Cước gọi về Việt Nam

25.000

33.000

33.000

33.000

66.000

Cước gọi đi Quốc tế

25.000

110.000

110.000

110.000

66.000

Cước gọi đi mạng vệ tinh

220.000

220.000

220.000

220.000

220.000

Cước nhận cuộc gọi

4.400

11.000

11.000

11.000

66.000

Cước tin nhắn (VNĐ/SMS)

Cước gửi tin nhắn

4.400

5.500

5.500

5.500

17.600

Cước nhận tin nhắn

0

0

0

0

0

Data (VNĐ/10KB)

Cước thuê bao trả sau

279

645

859

2.148

4.727

Cước thuê bao trả trước và

D-com trả trước

279

2.148

2.148

2.148

4.727

Giá cước trên chưa bao gồm thuế VAT 10%

Vùng 1:Các mạng thuộc hệ thống Viettel: Metfone/Campuchia, Unitel/Lào, Natcom/Haiti, Movitel/Mô-zăm-bích, Bitel/Peru, Telemor/Timor-leste, Cameroon/Viettel Cameroon.

Vùng 2:Các nước Asean, Hong Kong, Ma Cao, Đài Loan.

Vùng 3:Nga, các nước Châu Á còn lại, châu Úc, châu Mỹ.

Vùng 4:Châu Âu, châu Phi.

Vùng 5: Thuraya (Mạng vệ tinh - Satellite), Onair, AeroMobile (Mạng trên không), MCP (Mạng trên biển).